tôn đài

Học thuật
Thân thiện
tôn đài

Ông ấy là một vị tôn đài được mọi người kính trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ dùng để chỉ người địa vị cao quý, sang trọng được kính trọng, yêu mến: "tôn đài" một từ ngữ trang trọng, lịch sự dùng để gọi hoặc nhắc đến một người địa vị xã hội cao, thường các bậc quan chức, trí thức lớn, được mọi người kính nể quý mến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xin mời tôn đài lên diễn đàn phát biểu. (Xin mời ngài địa vị cao quý lên diễn đàn phát biểu.)
    • Mọi người đều kính trọng vị tôn đài ấy. (Mọi người đều kính trọng vị địa vị cao quý ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, lời nói trang trọng: Từ "tôn đài" thường xuất hiện trong văn viết trang trọng, thơ ca cổ điển hoặc trong các nghi thức, lời xưng hô lịch sự để bày tỏ sự tôn kính.
    • Tôn đài đã công lớn với non sông. (Vị cao quý đã công lớn với đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Tôn quý (tính từ): cao quý, đáng tôn trọng.

    • Thân phận tôn quý. (Thân phận cao quý.)
  • Đài các (tính từ): sang trọng, quý phái (thường dùng cho phụ nữ).

    • Cách ăn mặc đài các. (Cách ăn mặc sang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bậc cao quý: người địa vị, phẩm giá cao.
  • Bậc tôn quý: người rất đáng kính trọng.
Từ trái nghĩa
  • Kẻ tiểu nhân: người thấp hèn, không đáng kính.
  • Kẻ thứ dân: người dân thường (trong cách nói , tính phân biệt).
tôn đài

Ông ấy là một vị tôn đài được mọi người kính trọng.

  1. tiếng chỉ người cao sang thân mến, đây tức là Lương Tể Tướng